Nghĩa chính
- Cứu tinhdanh từA person who saves someone, rescues another from harm.
- Con cứu tinh, đứa trẻ cứu tinhdanh từA child who is conceived in order to provide an organ or cell transplant to a sibling who has an otherwise fatal disease (used in combination, with "sibling", "baby", "child", "brother", "sister", etc.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saviorDạng gốc (base form)
- saviorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act as savior | Đóng vai trò cứu tinh | |
| national savior | Cứu tinh của dân tộc | |
| savior sibling | Con cứu tinh | |
| white saviordanh từ | danh từ | Người da trắng được miêu tả là người giải phóng, giải cứu hoặc nâng đỡ những người không phải da trắng |
| savior complexdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với messiah complex |
| jesus the savior | Chúa Giê-su, Đấng Cứu độ | |
| saviour siblingdanh từ | danh từ | Đứa trẻ, được thụ thai bằng phương pháp điều trị IVF chọn lọc, để có mô tương thích có thể được sử dụng để điều trị cho anh chị em hiện đang bị bệnh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- Jesusđồng nghĩaDanh xưng nhấn mạnh vai trò cứu độ của Giê-su.
Họ từ (word family)
cùng gốc saviorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisaveour
- từ tiếng Pháp cổsauveour
- từ tiếng Latinh muộnsalvātor
Cùng gốc (doublet)salvator
Ví dụ
- Asahara .Asahara tự coi mình là đấng cứu thế.
- .Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.
- Algeria's ?Liệu Tebboune có phải là cứu tinh của Algeria không?