saviour sibling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đứa trẻ, được thụ thai bằng phương pháp điều trị IVF chọn lọc, để có mô tương thích có thể được sử dụng để điều trị cho anh chị em hiện đang bị bệnhdanh từA child, conceived by selected IVF treatment, so as to have compatible tissue that could be used to treat an existing sick sibling
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saviour siblingDạng gốc (base form)
- saviour siblingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , " " .