Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jesus the savior
Nghĩa chính
1
Chúa Giê-su, Đấng Cứu độ
Ví dụ
Many
Christians
call
Jesus
the
Savior
.
Nhiều người Kitô giáo gọi Chúa Giê-su là Đấng Cứu độ.
Xuất hiện ở từ khác
Jesus
kết hợp
Chúa Giê-su, Đấng Cứu độ
AI
1
Chúa Giê-su
1
Chúa Giê-su
1
Chúa Giê-su