quizá
A2trạng từ (adverb)
Hay gặp/kiˈθa/nguồn
Nghĩa chính
- có lẽ, có thểtrạng từA2expresses possibility or uncertainty, like 'perhaps' or 'maybe'.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quizá y sin quizá | Không còn nghi ngờ gì nữa | |
| quizás algún día | Có lẽ một ngày nào đó | |
| quizá no | Chưa có nghĩa | |
| quizá sí | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- eventuallyTiếng Anhtương đương
- mayTiếng Anhtương đương
- capazđồng nghĩaDùng phổ biến hơn ở mọi vùng.
- 大概Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có lẽ anh ấy đã lỡ chuyến xe buýt quen thuộc.
- .Có lẽ con mèo đang trốn dưới gầm giường.
- Tom .Có lẽ Tom không muốn chúng ta tìm thấy María.