Dịch

quizá

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
/kiˈθa/nguồn

Nghĩa chính

  1. có lẽ, có thểtrạng từA2expresses possibility or uncertainty, like 'perhaps' or 'maybe'.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có lẽ

Cụm từ (phrase)

quizá y sin quizáKhông còn nghi ngờ gì nữa
quizás algún díaCó lẽ một ngày nào đó
quizá noChưa có nghĩa
quizá síChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Có lẽ anh ấy đã lỡ chuyến xe buýt quen thuộc.
  • .Có lẽ con mèo đang trốn dưới gầm giường.
  • Tom .Có lẽ Tom không muốn chúng ta tìm thấy María.

AI