Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
media coverage
Nghĩa chính
1
Sự đưa tin của báo chí
Ví dụ
The
event
received
extensive
media
coverage
.
Sự kiện này đã nhận được sự đưa tin rộng rãi từ báo chí.
Xuất hiện ở từ khác
media
kết hợp
sự đưa tin của báo chí
AI
1
Sự đưa tin của báo chí
1
Sự đưa tin của báo chí
1
Sự đưa tin của báo chí