Dịch

impregnate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thụ tinhđộng từngoại động từ (transitive)To cause to become pregnant.
  2. Bón phânđộng từngoại động từ (transitive)To fertilize.
  3. Bão hòa, hoặc truyềnđộng từngoại động từ (transitive)To saturate, or infuse.
  4. Lấp đầy lỗ chân lông hoặc khoảng trống bằng một chấtđộng từngoại động từ (transitive)To fill pores or spaces with a substance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impregnateNguyên thể (infinitive)
  2. impregnatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. impregnatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. impregnatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be impregnated (with sth)được tẩm/thấm (cái gì)The pad is impregnated with insecticide.Miếng đệm này được tẩm thuốc diệt côn trùng.
  • impregnate sb/sthlàm cho ai/con gì có thai, làm thụ tinh ai/con gì

Cụm từ (phrase)

pre-impregnateđộng từNgâm tẩm, như với vật liệu nền như nhựa, trước khi sử dụng

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 5
Thụ tinh
  1. nội động từ (intransitive)To become pregnant.

Ví dụ

  • .Tôi đã thụ tinh ở phòng khám nhưng không biết người cho tinh trùng là ai.
  • bị tiêm nhiễm thói hư tật xấu
  • nhiễm tư tưởng sai lầm

AI