inwomb
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đặt hoặc khiến được chứa trong bụng mẹ; làm có thai; thụ thaiđộng từngoại động từ (transitive)To place or cause to be contained in the womb; to make pregnant; to conceive.
- Bao bọcđộng từngoại động từ (transitive)To enclose, inwrap.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- ,…
- , …