Dịch

womb

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dạ condanh từIn female mammals, the organ in which the young are conceived and grow until birth; the uterus.
  2. Nơi sinh ra, cái nôidanh từA place where something is made or formed.
  3. Lòng, vùng sâu kíndanh từAny cavity containing and enveloping anything.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wombDạng gốc (base form)
  2. wombsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

from the wombTừ khi lọt lòng
in the mother's wombTrong bụng mẹ
in the wombTrong bụng mẹ
from womb to tombcụm giới từĐồng nghĩa với from the cradle to the grave
womb envydanh từMong muốn được cho là vô thức của một người đàn ông là sở hữu tử cung
rent-a-wombdanh từNgười mẹ thay thế
womb-brotherdanh từNgười anh tử cung
wandering wombdanh từ"tử cung bị dịch chuyển", trước đây được người châu Âu tin là sẽ làm khổ phụ nữ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bụng
  1. The abdomen or stomach.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dạ con
Bụng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwombe
  2. từ tiếng Anh cổwomb
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wambu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • / ?Tôi nhảy múa ngay khi vừa lọt lòng mẹ / Liệu khiêu vũ sớm thế có kỳ lạ không?
  • [...]Bóng đen của những thời khắc tương lai trỗi dậy tăm tối và đầy đe dọa từ cội nguồn thời gian [...]
  • blue-bell's .Đọt nhụy vàng ở chính giữa / Rực cháy sâu trong lòng hoa chuông xanh.

AI