Dịch

wombat

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gấu túi mũi trầndanh từA herbivorous, burrowing marsupial of the family Vombatidae, mainly found in southern and eastern Australia.
  2. Kẻ chậm chạp, người đần độndanh từA slow and stupid person; a dullard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wombatDạng gốc (base form)
  2. wombatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wombat Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia
wombat traildanh từDùng theo nghĩa đen, xem wombat, trail
wombat-headedtính từNgu ngốc, ngu ngốc hoặc ngu ngốc
wombat crossingdanh từĐường dành cho người đi bộ qua đường nằm ngang mức vỉa hè, do đó cũng đóng vai trò là bảng tốc độ
northern hairy-nosed wombatdanh từLoài gấu túi, Lasiorhinus krefftii, hiện chỉ được tìm thấy ở Queensland, Australia
southern hairy-nosed wombatdanh từLoài gấu túi, Lasiorhinus latifrons, có nguồn gốc ở miền nam Australia
bare-nosed wombatChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Dharugwumbat

Ví dụ

  • .Con gấu túi chạy vội về hang.
  • . , , .Gấu túi chỉ sống trong tự nhiên ở Úc. Theo cách nhỏ bé của riêng mình, loài thú có túi đầy lông này đang góp phần giúp đỡ cộng đồng Burnie đang gặp khó khăn, nơi đã chứng kiến hàng trăm việc làm bị mất khi nền kinh tế quốc gia suy thoái.
  • .Gấu túi là loài vật đặc trưng của Úc.

AI