Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wombatish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc có đặc điểm của loài gấu túi (có túi)
tính từ
Resembling or characteristic of a wombat (marsupial).
Nguồn gốc
(etymology)
wombat
+
-ish
Ví dụ
First
came
the
squelch
of
steps
along
the
muddy
bank
.
Then
she
caught
sight
of
a
dark
shape
that
was
clearly
wombatish
in
nature
.
AI
1
Giống hoặc có đặc điểm của loài gấu túi (có túi)
1
Giống hoặc có đặc điểm của loài gấu túi (có túi)
1
Giống hoặc có đặc điểm của loài gấu túi (có túi)