Dịch

knock up

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lắp ráp, chế tạo hoặc lắp ráp, đặc biệt nếu được thực hiện vội vàng hoặc tạm thờiđộng từTo put together, fabricate, or assemble, particularly if done hastily or temporarily.
  2. Đánh thức (ai đó) bằng cách gõ cửa; đánh thức; gọi; triệu tập; đồng thời, đến từng nhà trong ngày bầu cử để thuyết phục những người ủng hộ ứng cử viên đến điểm bỏ phiếu và bỏ phiếu. Xem thêm gõ cửađộng từTo awaken (someone) as by knocking at the door; rouse; call; summon; also, to go door-to-door on election day to persuade a candidate's supporters to go to the polling station and vote. See also knocker up.
  3. Tẩm bổ, đặc biệt là ngoài giá thú. Xem bị đánh bật lênđộng từTo impregnate, especially out of wedlock. See knocked up.
  4. Nhẹ nhàng đánh bóng qua lại trước một trận đấu quần vợt, như luyện tập hoặc khởi động, đồng thời để đánh giá trạng thái bề mặt thi đấu, ánh sáng, v.v. Xem phần đánh bậtđộng từnội động từ (intransitive)To gently hit the ball back and forth before a tennis match, as practice or warm-up, and to gauge the state of the playing surface, lighting, etc. See knock-up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knock upNguyên thể (infinitive)
  2. knocks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knocked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knocking upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

knock-updanh từBuổi tập ngắn trước trận đấu quần vợt

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Làm đều các cạnh
  1. Làm đều các cạnh, hoặc để tạo hình thành dạng sáchTo make even at the edges, or to shape into book form.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc knock up

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • ‘ ,’ . ‘ . . I’d . . .’
  • “ ?” “ ? Mom's .” . “ , , .”

AI