Nghĩa chính
- Mang theo một cái gì đó khi đếnđộng từngoại động từ (transitive)To bring something when coming.
- Hồi sức; làm cho tỉnh lạiđộng từngoại động từ (transitive)To resuscitate; to cause to regain consciousness.
- Thay đổi ý kiến hoặc quan điểm của ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To change someone's opinion or point of view.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bring roundNguyên thể (infinitive)
- brings roundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- brought round (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bringing roundPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.