Dịch

bring round

động từ (verb)
UK/ˌbɹɪŋ ˈɹaʊnd/US/ˌbɹɪŋ ˈɹaʊnd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Mang theo một cái gì đó khi đếnđộng từngoại động từ (transitive)To bring something when coming.
  2. Hồi sức; làm cho tỉnh lạiđộng từngoại động từ (transitive)To resuscitate; to cause to regain consciousness.
  3. Thay đổi ý kiến hoặc quan điểm của ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To change someone's opinion or point of view.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring roundNguyên thể (infinitive)
  2. brings roundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought round (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing roundPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm động từ (phrasal verb)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?
  • , .
  • , .

AI