knocker-upper
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người đàn ông đã mang thaidanh từThe male who has sired a pregnancy.
- .chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knocker-upperDạng gốc (base form)
- knocker-uppersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , ?! ? [ = ?]