Dịch

kludge

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiết bị ngẫu hứng, thường được chế tạo thô sơ để kiểm tra tính hợp lệ của một nguyên tắc trước khi thực hiện một thiết kế hoàn chỉnhdanh từAn improvised device, typically crudely constructed to test the validity of a principle before implementing a finished design.
  2. Các công trình hoặc hoạt động, thường thô sơ nhưng hiệu quả, được thiết kế để giải quyết vấn đề tạm thời hoặc có lợidanh từAny construction or practice, typically crude yet effective, designed to solve a problem temporarily or expediently.
  3. Khối hợp nhất của các bộ phận không liên quandanh từAn amalgamated mass of unrelated parts.
  4. Xây dựng hoặc sử dụng bùnđộng từngoại động từ (transitive)To build or use a kludge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kludgeNguyên thể (infinitive)
  2. kludgesSố nhiều (plural)
  3. kludgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kludgingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một phần mềm được viết tồi hoặc tạm thời
  1. Một phần mềm được viết tồi hoặc tạm thời; một vụ hackA badly written or makeshift piece of software; a hack.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Đứcklug“clever”
  2. từ tiếng Ba Lanklucz“key, clue, main point”
  3. từ tiếng Ngaключključ“key, clue”

AI