Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kludgy
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
k
l
uː
d
͡
ʒ
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Cẩu thả, vội vàng, kém chất lượng hoặc không lịch sự
tính từ
Sloppy, hasty, shoddy, or inelegant.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kludgy
Dạng gốc
(base form)
kludg
ier
So sánh hơn
(comparative)
kludg
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
kludge
+
-y
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
kludgie
kludge
Ví dụ
[…]
It’s
kludgy
language
to
describe
a
kludgy
process
.
AI
1
Cẩu thả
1
Cẩu thả
1
Cẩu thả