Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ai đó có khả năng ứng biến một giải pháp khéo léo từ những vật dụng hàng ngày hoặc những nguồn tài nguyên không phù hợpdanh từSomeone capable of improvising an ingenious solution from everyday objects or unsuitable resources.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MacGyverDạng gốc (base form)
- MacGyversSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lắp ráp hoặc sửa chữa một cái gì đó bằng sự ứng biến khéo léo
- ngoại động từ (transitive)Lắp ráp hoặc sửa chữa một cái gì đó bằng sự ứng biến khéo léo, sử dụng những vật dụng hàng ngày thường không được sử dụng cho mục đích nàyTo assemble or repair something by ingenious improvisation, using everyday items that would not usually be used for the purpose.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa