Dịch

bodge

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm một công việc vụng về hoặc không trang nhã, thường là sửa chữa tạm thời; vá lại, vá lại, sửa chữađộng từTo do a clumsy or inelegant job, usually as a temporary repair; mend, patch up, repair.
  2. Gia công gỗ xanh bằng phương pháp truyền thống của đồng quê; thực hiện nghề thủ công của một bodgerđộng từTo work green wood using traditional country methods; to perform the craft of a bodger.
  3. Công việc vụng về hoặc không phù hợp, thường là sửa chữa tạm thời; một bản vá, một sửa chữadanh từA clumsy or inelegant job, usually a temporary repair; a patch, a repair.
  4. Điên rồi, trật đường raytính từInsane, off the rails.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bodgeNguyên thể (infinitive)
  2. bodgesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bodgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bodgingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bodge jobdanh từCông việc được hoàn thành nhanh chóng và bất cẩn, có thể đang bận tâm đến việc khác hoặc không sử dụng đúng công cụ
'Bodgedanh từ riêngĐất nước Campuchia
bodge wiredanh từDây được thêm vào bảng mạch để sửa lỗi thiết kế hoặc là một phần của việc sửa chữa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nước mà người thợ rèn dùng để làm nguội các vật phẩm được nung trong lò rèn
  1. The water in which a smith would quench items heated in a forge.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibocchen“to mend, patch up, repair”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạibotsen
  3. từ tiếng Anh cổbōtettan“to improve, repair”

Ví dụ

  • ,
  • , .
  • .

AI