Dịch

botch

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thực hiện (một nhiệm vụ) một cách không đủ năng lực hoặc không thể chấp nhận được; làm một cái gì đó lộn xộnđộng từngoại động từ (transitive)To perform (a task) in an incompetent or unacceptable manner; to make a mess of something.
  2. Làm (việc gì đó) không cẩn thận, không có kỹ năng hoặc vụng vềđộng từngoại động từ (transitive)To do (something) without care or skill, or clumsily.
  3. Sửa chữa hoặc sửa chữa (cái gì đó) một cách vụng vềđộng từngoại động từ (transitive)To mend or repair (something) clumsily.
  4. Hành động, công việc hoặc nhiệm vụ được thực hiện rất tệ; một tác phẩm bị hủy hoại, khiếm khuyết hoặc vụng vềdanh từngoại động từ (transitive)An action, job, or task that has been performed very badly; a ruined, defective, or clumsy piece of work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. botchNguyên thể (infinitive)
  2. botchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. botchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. botchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • botch sth (up)làm hỏng cái gì

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Miếng vá được dán vào hoặc một phần của trang phục được vá hoặc vá lại một cách vụng về
  1. ngoại động từ (transitive)A patch put on, or a part of a garment patched or mended in a clumsy manner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibocchen“to mend”
  2. từ tiếng Anh cổbōtettan“to improve; cure; remedy; repair”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạibotsen

Cùng gốc (doublet)bodge

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibotche
  2. từ tiếng Anglo-Normanboche
  3. từ tiếng Latinh muộnbocia“boss”

Ví dụ

  • làm hỏng cái gì, làm hỏng việc gì
  • .
  • , , scabbe, , .

AI