Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thực hiện (một nhiệm vụ) một cách không đủ năng lực hoặc không thể chấp nhận được; làm một cái gì đó lộn xộnđộng từngoại động từ (transitive)To perform (a task) in an incompetent or unacceptable manner; to make a mess of something.
- Làm (việc gì đó) không cẩn thận, không có kỹ năng hoặc vụng vềđộng từngoại động từ (transitive)To do (something) without care or skill, or clumsily.
- Sửa chữa hoặc sửa chữa (cái gì đó) một cách vụng vềđộng từngoại động từ (transitive)To mend or repair (something) clumsily.
- Hành động, công việc hoặc nhiệm vụ được thực hiện rất tệ; một tác phẩm bị hủy hoại, khiếm khuyết hoặc vụng vềdanh từngoại động từ (transitive)An action, job, or task that has been performed very badly; a ruined, defective, or clumsy piece of work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- botch sth (up)làm hỏng cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Miếng vá được dán vào hoặc một phần của trang phục được vá hoặc vá lại một cách vụng về
- ngoại động từ (transitive)A patch put on, or a part of a garment patched or mended in a clumsy manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc botchNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibocchen“to mend”
- từ tiếng Anh cổbōtettan“to improve; cure; remedy; repair”
- từ tiếng Hà Lan trung đạibotsen
Cùng gốc (doublet)bodge
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibotche
- từ tiếng Anglo-Normanboche
- từ tiếng Latinh muộnbocia“boss”
Ví dụ
- làm hỏng cái gì, làm hỏng việc gì
- .
- , , scabbe, , .