Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thao tác một cái gì đó một cách thô bạo, gây ra thiệt hại vật chấtđộng từngoại động từ (transitive)To manipulate something roughly, causing physical damage.
- Giải quyết một tình huống không chính xác hoặc không hiệu quả; phạm sai lầm khi xử lý tình huốngđộng từngoại động từ (transitive)To deal with a situation incorrectly or ineffectively; to make a mistake in handling a situation.
- Thao tác thô bạo gây ra thiệt hại vật chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rough manipulation which causes physical damage.
- Thỏa thuận không hiệu quả hoặc không chính xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ineffective or incorrect deal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mishandleNguyên thể (infinitive)
- mishandlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mishandledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mishandlingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cách sử dụng hoặc điều trị không đúng cách
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cách sử dụng hoặc điều trị không đúng cách, sai hoặc không tốt; lạm dụngImproper, wrong, or bad usage or treatment; abuse.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mishandleVí dụ
- , .
- .
- , . , .