Dịch

mishandle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thao tác một cái gì đó một cách thô bạo, gây ra thiệt hại vật chấtđộng từngoại động từ (transitive)To manipulate something roughly, causing physical damage.
  2. Giải quyết một tình huống không chính xác hoặc không hiệu quả; phạm sai lầm khi xử lý tình huốngđộng từngoại động từ (transitive)To deal with a situation incorrectly or ineffectively; to make a mistake in handling a situation.
  3. Thao tác thô bạo gây ra thiệt hại vật chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rough manipulation which causes physical damage.
  4. Thỏa thuận không hiệu quả hoặc không chính xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ineffective or incorrect deal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mishandleNguyên thể (infinitive)
  2. mishandlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mishandledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mishandlingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cách sử dụng hoặc điều trị không đúng cách
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cách sử dụng hoặc điều trị không đúng cách, sai hoặc không tốt; lạm dụngImproper, wrong, or bad usage or treatment; abuse.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc mishandle

Nguồn gốc (etymology)

mis-handle

  1. từ tiếng Anh trung đạimishandlen

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , . , .

AI