Dịch

churro

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈt͡ʃuro/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Churro (loại bánh chiên)danh từchurro (type of fried pastry)
  2. Khớp (thuốc lá cần sa)danh từjoint (marijuana cigarette)
  3. Hỏng hóc, lộn xộn, thảm họadanh từbotch, mess, disaster
  4. Có len thôtính từhaving coarse wool

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. churroDạng gốc (base form)
  2. churritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. churrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. churrosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. churraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

mezclar churras y merinasđộng từTrộn táo và cam
vender como churrosđộng từBán chạy như tôm tươi
irse a freír churrosChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Dũng cảm
  1. Dũng cảm, Adonis, bánh bò (người đàn ông được khao khát về mặt thể chất)spunk, Adonis, beefcake (physically desirable man)

AI