Dịch

chapuza

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/t͡ʃaˈpuθa/

Nghĩa chính

  1. Công việc, đặc biệt là bảo trì và liên quan đến lao động chân tay, ít quan trọng; công việc lặt vặt; bồi thẩm đoàn gian lậndanh từwork, especially maintenance and involving manual labor, of little importance; odd job; jury-rigged
  2. Làm việc gì đó không tốt; công việc tồi tệdanh từsomething poorly done; botched job, shoddy work, botch
  3. Gian lận, lừa đảo, lừa dối (đặc biệt trong thể thao, trò chơi, cờ bạc, bầu cử, hiếm khi trong thương mại, hầu như không bao giờ trong các mối quan hệ tình cảm)danh từcheat, trick, cheating, deceit (specially in sports, games, gambling, elections, seldom in commerce, almost never in sentimental relationships)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chapuzaDạng gốc (base form)
  2. chapuzasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc chapuza

AI