Nghĩa chính
- Bìa saudanh từThe cover on the opposite side of the front cover of a book, magazine, etc; back of the book; associated with sports pages in publications.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- back coverDạng gốc (base form)
- back coversSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc back coverVí dụ
- .
- .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- coverkết hợpbìa sau