Dịch

half-embrace

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cái ôm một phầndanh từA partial hug.
  2. Sự chấp nhận hoặc chấp nhận mâu thuẫndanh từAn ambivalent acceptance or adoption.
  3. Ôm hoặc quấn quanh một phầnđộng từngoại động từ (transitive)To embrace or wrap around partially.
  4. Chấp nhận một cách mâu thuẫn hoặc một phầnđộng từngoại động từ (transitive)To adopt in an ambivalent or partial manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. half-embraceNguyên thể (infinitive)
  2. half-embracesSố nhiều (plural)
  3. half-embracedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. half-embracingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • , , , “ ” “ .

AI