half-embrace
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cái ôm một phầndanh từA partial hug.
- Sự chấp nhận hoặc chấp nhận mâu thuẫndanh từAn ambivalent acceptance or adoption.
- Ôm hoặc quấn quanh một phầnđộng từngoại động từ (transitive)To embrace or wrap around partially.
- Chấp nhận một cách mâu thuẫn hoặc một phầnđộng từngoại động từ (transitive)To adopt in an ambivalent or partial manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- half-embraceNguyên thể (infinitive)
- half-embracesSố nhiều (plural)
- half-embracedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- half-embracingPhân từ I (present participle)