Dịch

swallow up

động từ (verb)
UK/ˌswɒl.əʊ ˈʌp/US/ˌswɑ.loʊ ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Bao bọc hoặc bao bọc hoàn toànđộng từTo completely enclose or envelop.
  2. Tiếp quản hoặc hấp thụ một cái gì đó (đặc biệt là một tổ chức) để nó không còn có bản sắc riêng; hòa nhậpđộng từTo take over or absorb something (especially an organisation) so it no longer has a separate identity; to assimilate.
  3. Tiêu thụ một cách ngấu nghiến các nguồn tài nguyên, chẳng hạn như tiền; nuốt chửngđộng từTo voraciously consume resources, such as money; to devour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swallow upNguyên thể (infinitive)
  2. swallows upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swallowed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swallowing upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

the expenses more than swallow up the earningscụm từThu chẳng đủ chi

Ví dụ

  • , " ," , , , .
  • , , . .
  • .

AI