Dịch

integrated system

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống tích hợp, hệ thống đồng nhấtdanh từA system that combines components into a unified whole

Ví dụ

  • .Chiếc xe sử dụng hệ thống tích hợp cho việc định vị và giải trí.

AI