Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
integrated system
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɪ
n
t
ə
ˌ
ɡ
ɹ
eɪ
t
ə
d
ˈ
s
ɪ
s
t
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Hệ thống tích hợp, hệ thống đồng nhất
danh từ
A system that combines components into a unified whole
Ví dụ
The
car
uses
an
integrated
system
for
navigation
and
entertainment
.
Chiếc xe sử dụng hệ thống tích hợp cho việc định vị và giải trí.
AI
1
Hệ thống tích hợp
1
Hệ thống tích hợp
1
Hệ thống tích hợp