Dịch

overwhelm

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˌəʊ.vəˈwɛlm/US/ˌoʊ.vɚˈʍɛlm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhấn chìm, vùi lấpđộng từTo engulf, surge over and submerge.
  2. Áp đảo, đè bẹp, khuất phụcđộng từTo overpower, crush.
  3. Làm choáng ngợp, làm ngợpđộng từTo overpower emotionally.
  4. Sự quá tải, cảm giác choáng ngợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being overwhelmed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overwhelmNguyên thể (infinitive)
  2. overwhelmsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overwhelmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overwhelmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overwhelm sbkhiến ai choáng ngợp
  • overwhelm sb/sthtràn ngập, bao trùm ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

overwhelm defensesChọc thủng phòng tuyến
overwhelm someone with somethingKhiến ai ngợp trước cái gì
overwhelm the systemLàm quá tải hệ thống
overwhelming oddsTỷ lệ áp đảo
overwhelming supportSự ủng hộ mạnh mẽ
overwhelming victoryChiến thắng áp đảo

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trùm lên
  1. Trùm lên, bao phủTo cause to surround, to cover.

Ví dụ

  • .Chiếc xuồng nhỏ bị con sóng lớn nhấn chìm.
  • .Biển cả đã nhấn chìm quân thù của họ.
  • .Anh bị cảm giác tội lỗi bủa vây.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhấn chìm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

over-whelm

  1. từ tiếng Anh trung đạioverwhelmen

AI