Dịch

-esce

hậu tố
/-ˈɛs/

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành động từ từ danh từ, theo mẫu động từ bắt nguồn từ động từ Latin kết thúc bằng -escohậu tốUsed to form verbs from nouns, following the pattern of verbs derived from Latin verbs ending in -esco

Cụm từ (phrase)

-escenthậu tốBắt đầu được; trở thành
-escencehậu tốQuá trình trở thành (tăng trưởng hoặc tăng lên về đặc điểm được xác định bởi thân đứng trước)

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh-ēscō“to grow, become a certain way”

AI