Dịch

convalesce

động từ (verb)
UK/ˌkɒn.vəˈlɛs/US/ˌkɑn.vəˈlɛs/nguồn

Nghĩa chính

  1. An dưỡngđộng từTo recover health and strength gradually after sickness or weakness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convalesceNguyên thể (infinitive)
  2. convalescesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. convalescedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. convalescingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

convalescent serumdanh từHuyết thanh được tạo ra từ huyết tương của người đã khỏi bệnh truyền nhiễm, chứa kháng thể chống lại yếu tố bệnh truyền nhiễm (chẳng hạn như vi rút). Đối với liệu pháp huyết thanh phục hồi, kháng huyết thanh của bệnh được tạo ra từ huyết tương có thể được tiêm vào người bệnh của bệnh đó như một phương pháp điều trị
convalescent plasmadanh từHuyết tương của người đã khỏi bệnh truyền nhiễm, có chứa kháng thể chống lại yếu tố bệnh truyền nhiễm (chẳng hạn như vi rút). Đối với liệu pháp huyết tương phục hồi, huyết tương có thể được truyền vào một nạn nhân ốm yếu của căn bệnh đó như một phương pháp điều trị

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhconvalesco

Ví dụ

  • .

AI