Nghĩa chính
- Đang dưỡng bệnh, hồi phục sức khỏetính từkhông so sánh (not comparable)recovering one's health and strength after a period of illness; on the mend.
- Thuộc việc dưỡng bệnhtính từkhông so sánh (not comparable)of convalescence or convalescents
- Người dưỡng bệnhdanh từA person recovering from illness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convalescentDạng gốc (base form)
- convalescentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| convalescent plasmadanh từ | danh từ | Huyết tương của người đã khỏi bệnh truyền nhiễm, có chứa kháng thể chống lại yếu tố bệnh truyền nhiễm (chẳng hạn như vi rút). Đối với liệu pháp huyết tương phục hồi, huyết tương có thể được truyền vào một nạn nhân ốm yếu của căn bệnh đó như một phương pháp điều trị |
| convalescent serumdanh từ | danh từ | Huyết thanh được tạo ra từ huyết tương của người đã khỏi bệnh truyền nhiễm, chứa kháng thể chống lại yếu tố bệnh truyền nhiễm (chẳng hạn như vi rút). Đối với liệu pháp huyết thanh phục hồi, kháng huyết thanh của bệnh được tạo ra từ huyết tương có thể được tiêm vào người bệnh của bệnh đó như một phương pháp điều trị |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápconvalescent
- từ tiếng Latinhconvalescens
Ví dụ
- , " ," ,...Ngay khi phu nhân Anne được các bác sĩ tuyên bố đã bình phục, bà liền khăng khăng sa thải 'người phụ nữ đáng ghét đó', chính là y tá...
- .Cô ở lại bệnh viện dưỡng bệnh trong hai tuần trước khi trở về nhà.
- , .Tôi đã từng bị bệnh, nhưng bây giờ tôi đang dưỡng bệnh.
Họ từ (word family)
cùng gốc convalescentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha