convalescence
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự chữa lành dần dần sau khi bị bệnh hoặc bị thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gradual healing after illness or injury.
- Khoảng thời gian dành cho việc chữa bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of time spent healing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convalescenceDạng gốc (base form)
- convalescencesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiconvalescence
- từ tiếng Latinh muộnconvalēscentia“regaining of health”
- từ tiếng Latinhconvalescens