Dịch

carbón

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaɾˈbon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Than đá, thandanh từcoal
  2. Than củi, than chìdanh từcharcoal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carbónDạng gốc (base form)
  2. carbonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

papel carbónGiấy than
carbón activadoThan hoạt tính
carbón grafitizadoThan hoạt tính
carbón activoChưa có nghĩa
carbón mineralChưa có nghĩa
carbón vegetalChưa có nghĩa
mina de carbónChưa có nghĩa
negro como el carbónChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bức vẽ của họa sĩ được vẽ bằng than chì.
  • .Cô ấy có đôi mắt đen như than.
  • .Có những người bị cháy thành than.

AI