carbono
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/kaɾˈbono/nguồn
Nghĩa chính
- Cacbondanh từcarbon
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của carbonarđộng từfirst-person singular present indicative of carbonar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carbonoDạng gốc (base form)
- carbonosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbono elemental | Cacbon nguyên tố | |
| ciclo del carbono | Chu trình cacbon | |
| huella de carbono | Dấu chân carbon | |
| mercado del carbonodanh từ | danh từ | Thị trường cacbon |
| acero al carbonodanh từ | danh từ | Thép nhẹ |
| bióxido de carbono | Đồng nghĩa với dióxido de carbono | |
| estrella de carbonodanh từ | danh từ | carbon starchưa dịch |
| hidrato de carbonodanh từ | danh từ | carbohydratechưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc carbonoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các sinh vật sống được tạo thành từ cacbon.
- ₂.Carbon dioxide còn được gọi là CO₂.
- .Carbon dioxide không độc hại tự nó.