Dịch

charcoal

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Than củidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)impure carbon obtained by destructive distillation of wood or other organic matter, that is, heating it in the absence of oxygen.
  2. Than vẽ, que than vẽdanh từđếm được (countable)A stick of black carbon material used for drawing.
  3. Bằng than, dùng thantính từMade of charcoal.
  4. Vẽ bằng thanđộng từTo draw with charcoal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charcoalNguyên thể (infinitive)
  2. charcoalsSố nhiều (plural)
  3. charcoaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. charcoalingPhân từ I (present participle)
  5. more charcoalSo sánh hơn (comparative)
  6. most charcoalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

activated charcoaldanh từThan hoạt tính
burn charcoalĐốt than củi
charcoal drawingTranh vẽ bằng than
charcoal grillBếp nướng than
lump charcoalThan củi tự nhiên
charcoal rotdanh từBệnh thực vật do nấm Macrophomina Phaseolina gây ra và đặc trưng bởi sự hiện diện của vi nấm màu đen
charcoal irondanh từLoại sắt hộp để đựng than đã nung nóng
animal charcoaldanh từThan mịn được điều chế bằng cách nung xương trong bình kín; được sử dụng làm chất lọc trong quá trình tinh chế đường, và làm chất hấp phụ và khử trùng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Tranh vẽ bằng than
  1. đếm được (countable)A drawing made with charcoal.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicharcole
  2. từ tiếng Anh cổcierran“to change, turn”

Ví dụ

  • , London's . 1200, , , , , hour-to-hour .Nhưng thông qua độc quyền nhóm, nhiên liệu than củi đã lan rộng khắp các ngành thương mại và công nghiệp của Luân Đôn. Đến thế kỷ 13, những người nấu bia và làm bánh mì, thợ làm gạch nung, thợ thổi thủy tinh, thợ làm gốm và hàng loạt thợ thủ công khác đều trở thành những người tiêu thụ than củi liên tục từng giờ.
  • , , , , .Ông lấy loại than củi đã xử lý dùng cho họa sĩ, nung nó tới mức nóng trắng, rồi đột ngột thả vào một bể thủy ngân, nơi các giọt nhỏ lập tức thấm qua những lỗ rỗng của than, có thể coi như đã kim loại hóa nó.
  • […] , .Hai con kền kền […] đứng im lặng bên cạnh nhau như những đồng nghiệp đang hút thuốc trong giờ giải lao, một đôi mắt màu xám than nhìn lại tôi một cách thờ ơ.

AI