Dịch

collier

C2danh từ (noun)
UK/ˈkɒlɪə(ɹ)/nguồnUS/ˈkɑliɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thợ mỏ than, thợ đào thandanh từA person who produces (e.g., digs, mines, gathers) or sells coal (the fossil fuel type), or transports it from underground, from the soil, or from a seashore.
  2. Tàu chở thandanh từA vessel carrying a bulk cargo of coal.
  3. Thủy thủ tàu chở thandanh từA sailor on such a vessel.
  4. Người không hay đi xadanh từA non-traveller.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collierDạng gốc (base form)
  2. colliersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Collier Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Đông Naples
Collier Streetdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Maidstone, Kent, Anh (OS lưới ref TQ7146)
grim-the-collierdanh từĐồng nghĩa với orange hawkweed

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thợ đốt than
  1. A person in the business or occupation of producing (and selling) charcoal.

Họ từ (word family)

cùng gốc collier

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicolier
  2. từ tiếng Anh cổ*colere“collier”

Ví dụ

  • , , , , .Những Chú lùn Đen mặc áo khoác và đội mũ đen, không đẹp trai như những người khác, trái lại cực kỳ xấu xí, mắt rớm lệ, giống như thợ rèn và thợ mỏ than.
  • 1830, , , , 1840.Đến năm 1830, hơn hai triệu tấn than mỗi năm, chủ yếu từ vùng Đông Bắc, đã đến London bằng tàu chở than ven biển, và con số đó đạt ba triệu tấn vào những năm 1840.
  • , .Vì lý do này, thợ đốt than luôn chăm chút giữ cho lớp phủ đất ở trạng thái tốt.

AI