Dịch

mineral coal

danh từ (noun)
UK/ˈmɪn.ɹəl ˈkəʊl/US/ˈmɪn.ɚ.əl ˈkoʊl/

Nghĩa chính

  1. Than đến từ lòng đất, trái ngược với than được tạo ra từ quá trình đốt gần đâydanh từkhông đếm được (uncountable)Coal coming from the ground, as opposed to charcoal produced by recent burning.

AI