Nghĩa chính
- Than hồngdanh từA piece of coal or wood glowing by heat; a hot coal.
- Tro tàn hồng, tro âm ỉdanh từSmoldering ash.
- Định kỳ hàng quýtính từkhông so sánh (not comparable)Making a circuit of the year or the seasons; recurring in each quarter of the year, as certain religious days set apart for fasting and prayer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emberDạng gốc (base form)
- embersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ember daydanh từ | danh từ | Chay mùa |
| Ember weekdanh từ | danh từ | Tuần mà ngày Ember diễn ra |
| ember-goosedanh từ | danh từ | Con điên phương bắc vĩ đại, Gavia immer |
| ember attackdanh từ | danh từ | Lượng lớn than hồng cháy rừng đang cháy lan theo gió, thường khiến đám cháy lan rộng hoặc bùng phát những đám cháy mới |
| ember monthsdanh từ | danh từ | Bốn tháng cuối năm: tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ấy chạm vào than hồng, các ngón tay bị bỏng.
- , .Anh ấy vớ phải than hồng, các ngón tay bị bỏng.
- .Hòn than hồng cuối cùng của đống lửa lóe sáng.
Họ từ (word family)
cùng gốc emberNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiembre
- từ tiếng Anh cổǣmyrġe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*aimuʀjā
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiembryne“running around, circuit”
- từ tiếng Anh cổymbryne“course; circuit”