Dịch

ember

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɛm.bəː/US/ˈɛm.bɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Than hồngdanh từA piece of coal or wood glowing by heat; a hot coal.
  2. Tro tàn hồng, tro âm ỉdanh từSmoldering ash.
  3. Định kỳ hàng quýtính từkhông so sánh (not comparable)Making a circuit of the year or the seasons; recurring in each quarter of the year, as certain religious days set apart for fasting and prayer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emberDạng gốc (base form)
  2. embersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ember daydanh từChay mùa
Ember weekdanh từTuần mà ngày Ember diễn ra
ember-goosedanh từCon điên phương bắc vĩ đại, Gavia immer
ember attackdanh từLượng lớn than hồng cháy rừng đang cháy lan theo gió, thường khiến đám cháy lan rộng hoặc bùng phát những đám cháy mới
ember monthsdanh từBốn tháng cuối năm: tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Anh ấy chạm vào than hồng, các ngón tay bị bỏng.
  • , .Anh ấy vớ phải than hồng, các ngón tay bị bỏng.
  • .Hòn than hồng cuối cùng của đống lửa lóe sáng.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiembre
  2. từ tiếng Anh cổǣmyrġe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*aimuʀjā
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiembryne“running around, circuit”
  2. từ tiếng Anh cổymbryne“course; circuit”

AI