Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đốt than, thường để lấy nhiệtđộng từTo burn coal, usually for heat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- burn coalNguyên thể (infinitive)
- burns coalNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- burnt coal (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burned coalQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burning coalPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coal burnerdanh từ | danh từ | Thiết bị cơ khí đốt than nghiền thành bột để tạo ra ngọn lửa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Một người không phải da đen
- Một người không phải da đen, thường là phụ nữ, tìm kiếm mối quan hệ tình dục với người da đen, thường là nam giớiOf a nonblack person, usually a woman, to seek sexual relationships with black people, usually men.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .