Dịch

burn coal

động từ (verb)
UK/ˈbɜːn ˈkəʊl/US/ˈbɝn ˈkoʊl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đốt than, thường để lấy nhiệtđộng từTo burn coal, usually for heat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. burn coalNguyên thể (infinitive)
  2. burns coalNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. burnt coal (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burned coalQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. burning coalPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

coal burnerdanh từThiết bị cơ khí đốt than nghiền thành bột để tạo ra ngọn lửa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Một người không phải da đen
  1. Một người không phải da đen, thường là phụ nữ, tìm kiếm mối quan hệ tình dục với người da đen, thường là nam giớiOf a nonblack person, usually a woman, to seek sexual relationships with black people, usually men.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .

AI