Nghĩa chính
- Lọ, nghẹ, muội, nhọdanh từkhông đếm được (uncountable)Fine black or dull brown particles of amorphous carbon and tar, produced by the incomplete combustion of coal, oil etc.
- Phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồiđộng từngoại động từ (transitive)To cover or dress with soot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soot-ohthán từ | thán từ | Tiếng kêu truyền thống của một người quét ống khói đang quảng cáo dịch vụ của mình |
| soot devildanh từ | danh từ | Trợ lý trẻ của một người quét ống khói được cử lên các ống khói để làm sạch chúng |
| soot wartdanh từ | danh từ | Tổn thương tăng sừng ở bìu, trước đây liên quan đến việc quét ống khói |
| soot blowerdanh từ | danh từ | Thiết bị điều khiển luồng hơi nước đi vào các ống nồi hơi của nồi hơi để loại bỏ cặn bồ hóng bên trong các ống |
| soot-proof | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisoot
- từ tiếng Anh cổsōt
- từ tiếng German nguyên thủy*sōtą“soot”
Ví dụ
- .Đó là carbon hoặc muội than.
- .Khuôn mặt anh ta đầy muội than.
- .Tom phủ đầy muội than.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa