Dịch

sooty

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến bồ hóngtính từOf, relating to, or producing soot.
  2. Dính bồ hóngtính từSoiled with soot
  3. Có màu bồ hóngtính từOf the color of soot.
  4. Làm bẩn bằng bồ hóngđộng từTo blacken or make dirty with soot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sootyNguyên thể (infinitive)
  2. sootiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sootiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sootyingPhân từ I (present participle)
  5. sootierSo sánh hơn (comparative)
  6. sootiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sooty terndanh từLoài chim biển thuộc loài Onychoprion fuscatus, sống ở vùng nhiệt đới Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
sooty stripedanh từBệnh lúa miến do nấm thuộc loài Ramulispora sorghi gây ra
sooty grousedanh từCác loài Dendragapus Fuliginosus của cá mú, thuộc dãy Bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ
sooty grunterdanh từLoài cá nước ngọt thuộc loài Hephaestus Fuliginosus, ở ven biển phía bắc Australia
sooty kangaroodanh từĐồng nghĩa với western grey kangaroo
sooty albatrossdanh từLoài chim biển cỡ trung bình thuộc loài Phoebetria fusca, có màu nâu hoặc đen
sooty orange tipdanh từCon bướm đầu màu cam thuộc loài Zegris eupheme
sooty-headed wrendanh từPheugopedius spadix, một loài chim hồng tước có đầu đen chỉ được tìm thấy ở Colombia và một phần nhỏ của Panama

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Da sẫm màu
  1. Dark-skinned; black.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Da sẫm màu

Nguồn gốc (etymology)

soot-y

  1. từ tiếng Anh trung đạisooty

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Lửa từ than bồ hóng.
  • .Những quân đoàn rùng rợn hành quân dưới lá cờ đen bồ hóng của Acheron.
  • , , , […]Trong khi bị suy giảm như vậy, vài giác quan còn sót lại của ông ngay lập tức trở nên nhạy bén trước sự xuất hiện của một cậu bé da đen nhỏ nhắn, người đã đặt vào tay ông một mảnh giấy bẩn thỉu, biến dạng, […]

AI