sooty
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến bồ hóngtính từOf, relating to, or producing soot.
- Dính bồ hóngtính từSoiled with soot
- Có màu bồ hóngtính từOf the color of soot.
- Làm bẩn bằng bồ hóngđộng từTo blacken or make dirty with soot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sooty terndanh từ | danh từ | Loài chim biển thuộc loài Onychoprion fuscatus, sống ở vùng nhiệt đới Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương |
| sooty stripedanh từ | danh từ | Bệnh lúa miến do nấm thuộc loài Ramulispora sorghi gây ra |
| sooty grousedanh từ | danh từ | Các loài Dendragapus Fuliginosus của cá mú, thuộc dãy Bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ |
| sooty grunterdanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt thuộc loài Hephaestus Fuliginosus, ở ven biển phía bắc Australia |
| sooty kangaroodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với western grey kangaroo |
| sooty albatrossdanh từ | danh từ | Loài chim biển cỡ trung bình thuộc loài Phoebetria fusca, có màu nâu hoặc đen |
| sooty orange tipdanh từ | danh từ | Con bướm đầu màu cam thuộc loài Zegris eupheme |
| sooty-headed wrendanh từ | danh từ | Pheugopedius spadix, một loài chim hồng tước có đầu đen chỉ được tìm thấy ở Colombia và một phần nhỏ của Panama |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Da sẫm màu
- Dark-skinned; black.
Họ từ (word family)
cùng gốc sootyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lửa từ than bồ hóng.
- .Những quân đoàn rùng rợn hành quân dưới lá cờ đen bồ hóng của Acheron.
- , , , […]Trong khi bị suy giảm như vậy, vài giác quan còn sót lại của ông ngay lập tức trở nên nhạy bén trước sự xuất hiện của một cậu bé da đen nhỏ nhắn, người đã đặt vào tay ông một mảnh giấy bẩn thỉu, biến dạng, […]