Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chạng vạng, mờ tốitính từDimly lit, as at dusk (evening).
- Sẫm màu, hơi tốitính từHaving a shade of color that is rather dark.
- Tái xám, xám xịttính từAshen; having a greyish skin coloration.
- Cá mập sẫm màudanh từA dusky shark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dusky titdanh từ | danh từ | Melaniparus funereus, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae |
| dusky titidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red-bellied titi |
| dusky-bluedanh từ | danh từ | Các loài bướm lycaenid thuộc chi Candalides |
| dusky darkdanh từ | danh từ | Chạng vạng |
| dusky sharkdanh từ | danh từ | Loài cá mập cầu siêu thuộc loài Carcharhinus obscurus, được tìm thấy ở các vùng biển lục địa nhiệt đới và ôn đới ấm áp trên toàn thế giới |
| dusky grousedanh từ | danh từ | Dendragapus obscurus một loài chim trong họ Phasianidae |
| dusky thrushdanh từ | danh từ | Loài chim hét, Turdus eunomus, sinh sản ở phía đông từ trung tâm Siberia |
| dusky knightdanh từ | danh từ | Bướm Ypthima arctous, họ Nymphalidae, ở Úc và New Guinea |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Da sẫm màu
- Da sẫm màu, da ngăm đenDark-skinned.
Họ từ (word family)
cùng gốc duskyVí dụ
- , .Một khu rừng sồi có linh sam bạc đổ xuống sườn đồi, và sự chằng chịt của những cành cây trụi lá cùng các ngọn tháp mờ tối cắt nét sắc sảo trên nền trời buổi chiều xanh dịu.
- , .Màu hồng trầm có sắc độ nhẹ nhàng, không xung đột với bất kỳ màu nào khác.
- .Bệnh nhân bị sốc và có sắc thái da tái xám.