Dịch

dusky

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chạng vạng, mờ tốitính từDimly lit, as at dusk (evening).
  2. Sẫm màu, hơi tốitính từHaving a shade of color that is rather dark.
  3. Tái xám, xám xịttính từAshen; having a greyish skin coloration.
  4. Cá mập sẫm màudanh từA dusky shark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duskyDạng gốc (base form)
  2. duskiesSố nhiều (plural)
  3. duskierSo sánh hơn (comparative)
  4. duskiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dusky titdanh từMelaniparus funereus, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae
dusky titidanh từĐồng nghĩa với red-bellied titi
dusky-bluedanh từCác loài bướm lycaenid thuộc chi Candalides
dusky darkdanh từChạng vạng
dusky sharkdanh từLoài cá mập cầu siêu thuộc loài Carcharhinus obscurus, được tìm thấy ở các vùng biển lục địa nhiệt đới và ôn đới ấm áp trên toàn thế giới
dusky grousedanh từDendragapus obscurus một loài chim trong họ Phasianidae
dusky thrushdanh từLoài chim hét, Turdus eunomus, sinh sản ở phía đông từ trung tâm Siberia
dusky knightdanh từBướm Ypthima arctous, họ Nymphalidae, ở Úc và New Guinea

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Da sẫm màu
  1. Da sẫm màu, da ngăm đenDark-skinned.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sẫm màu
Da sẫm màu

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Một khu rừng sồi có linh sam bạc đổ xuống sườn đồi, và sự chằng chịt của những cành cây trụi lá cùng các ngọn tháp mờ tối cắt nét sắc sảo trên nền trời buổi chiều xanh dịu.
  • , .Màu hồng trầm có sắc độ nhẹ nhàng, không xung đột với bất kỳ màu nào khác.
  • .Bệnh nhân bị sốc và có sắc thái da tái xám.

AI