Dịch

swarthy

tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈswɔɹði/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Màu nâu sẫm, sẫm màu, tối tămtính từTawny, dusky, dark.
  2. Da sẫm màu; đentính từDark-skinned; black.
  3. Da sẫm màu hơn da trắng nhưng sáng hơn da nâu; rám nắngtính từDarker-skinned than white, but lighter-skinned than tawny; tan.
  4. Người da ngămdanh từA swarthy person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swarthyDạng gốc (base form)
  2. swarthiesSố nhiều (plural)
  3. swarthierSo sánh hơn (comparative)
  4. swarthiestSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Màu xám đen
  1. A dark grey color.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

swart-y

  1. từ tiếng Anh cổsweart“black”

Ví dụ

  • , / , / .
  • , 1501.
  • .

AI