Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Màu nâu sẫm, sẫm màu, tối tămtính từTawny, dusky, dark.
- Da sẫm màu; đentính từDark-skinned; black.
- Da sẫm màu hơn da trắng nhưng sáng hơn da nâu; rám nắngtính từDarker-skinned than white, but lighter-skinned than tawny; tan.
- Người da ngămdanh từA swarthy person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swarthyDạng gốc (base form)
- swarthiesSố nhiều (plural)
- swarthierSo sánh hơn (comparative)
- swarthiestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc swarthy3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Màu xám đen
- A dark grey color.
Ví dụ
- , / , / .
- , 1501.
- .
Xuất hiện ở từ khác
- fairtrái nghĩaThường mô tả da rám nắng hoặc rất đậm.