Dịch

sable

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈseɪbɫ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Chồn zibelindanh từđếm được (countable)A small carnivorous mammal of the Old World that resembles a weasel, Martes zibellina, from cold regions in Eurasia and the North Pacific islands, valued for its dark brown fur.
  2. Chồn Mỹdanh từđếm được (countable)Any other marten, especially Martes americana (syn. Mustela americana).
  3. Lông chồn zibelindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pelt of fur of a sable or of one of another species of martens; a coat made from this fur.
  4. Bằng lông chồntính từMade of sable fur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sableDạng gốc (base form)
  2. sablesSố nhiều (plural)
  3. sablerSo sánh hơn (comparative)
  4. sablestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Aux Sabledanh từ riêngThị trấn ở quận Grundy, Illinois, Hoa Kỳ
sable irondanh từChất lượng vượt trội của sắt Nga
sable mousedanh từĐồng nghĩa với lemming
Sable Islanddanh từ riêngHòn đảo của Nova Scotia, Canada. Một hòn đảo nhỏ và bãi cát của Canada ở Đại Tây Dương về phía đông nam của Halifax, Nova Scotia và thuộc thẩm quyền của nó
Russian sabledanh từCon chồn thuộc loài Martes zibellina
sable antelopedanh từLoài linh dương lớn thuộc loài Hippotragus niger, ở miền đông và miền nam châu Phi
his sable Majestycụm từMa vương
American sableChưa có nghĩa

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 4
Bút lông chồn
  1. đếm được (countable)An artist's brush made from the fur of the sable, the kolinsky sable-hair brush.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisable
  2. từ tiếng Pháp cổsable
  3. từ tiếng Latinh trung đạisabelum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • " sister's son's ; ."Các ngươi phải trả thù cho cái chết của con trai chị ta; ta sẽ ban áo lông chồn và chồn mác-tét.
  • , ! , / , / .Đêm tối, nữ thần đen huyền! Từ ngai vàng mun, trong vẻ uy nghi không ánh sáng, giờ đây vươn trượng chì bao trùm thế gian đang ngủ say.
  • , , , . , .Cô quay lại vẫy tay với anh, thốt lên một từ nhưng anh không nghe thấy, đó là một từ vụt mất. Cô như một bóng ma u ám trong công viên, phai dần vào hầm mộ ảm đạm của mùa đông.

AI