Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Chồn zibelindanh từđếm được (countable)A small carnivorous mammal of the Old World that resembles a weasel, Martes zibellina, from cold regions in Eurasia and the North Pacific islands, valued for its dark brown fur.
- Chồn Mỹdanh từđếm được (countable)Any other marten, especially Martes americana (syn. Mustela americana).
- Lông chồn zibelindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pelt of fur of a sable or of one of another species of martens; a coat made from this fur.
- Bằng lông chồntính từMade of sable fur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aux Sabledanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Grundy, Illinois, Hoa Kỳ |
| sable irondanh từ | danh từ | Chất lượng vượt trội của sắt Nga |
| sable mousedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lemming |
| Sable Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Nova Scotia, Canada. Một hòn đảo nhỏ và bãi cát của Canada ở Đại Tây Dương về phía đông nam của Halifax, Nova Scotia và thuộc thẩm quyền của nó |
| Russian sabledanh từ | danh từ | Con chồn thuộc loài Martes zibellina |
| sable antelopedanh từ | danh từ | Loài linh dương lớn thuộc loài Hippotragus niger, ở miền đông và miền nam châu Phi |
| his sable Majestycụm từ | cụm từ | Ma vương |
| American sable | Chưa có nghĩa |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 4
Bút lông chồn
- đếm được (countable)An artist's brush made from the fur of the sable, the kolinsky sable-hair brush.
Họ từ (word family)
cùng gốc sableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisable
- từ tiếng Pháp cổsable
- từ tiếng Latinh trung đạisabelum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " sister's son's ; ."Các ngươi phải trả thù cho cái chết của con trai chị ta; ta sẽ ban áo lông chồn và chồn mác-tét.
- , ! , / , / .Đêm tối, nữ thần đen huyền! Từ ngai vàng mun, trong vẻ uy nghi không ánh sáng, giờ đây vươn trượng chì bao trùm thế gian đang ngủ say.
- , , , . , .Cô quay lại vẫy tay với anh, thốt lên một từ nhưng anh không nghe thấy, đó là một từ vụt mất. Cô như một bóng ma u ám trong công viên, phai dần vào hầm mộ ảm đạm của mùa đông.