Dịch

zibeline

danh từ (noun)
US/ˈzɪbəˌlin/

Nghĩa chính

  1. Chất liệu vải len dày dặn, mềm mại với giấc ngủ trưa dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thick, soft woolen fabric with a long nap.
  2. Sable, hoặc da của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sable, or its pelt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zibelineDạng gốc (base form)
  2. zibelinesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápzibeline“sable”

AI