Dịch

inky

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đen như mực, tối đentính từOf the colour of ink, especially black ink; dark.
  2. Dính mực, lem mựctính từSpattered or stained with ink.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inkyDạng gốc (base form)
  2. inkierSo sánh hơn (comparative)
  3. inkiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

inky capdanh từNấm Coprinopsis atramentaria, ăn được nhưng độc khi uống cùng rượu
India-inkytính từĐen; rất tối
inky-dinkydanh từ, tính từĐèn phím nhỏ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Da ngăm
  1. Da ngăm, da sẫm màuDark-skinned; black.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( ) — , , , “… … .”Chúng ta thấy thước phim tài liệu và một bản đồ động—một nét vẽ đen như mực di chuyển từ Paris đến Marseille, từ đó đến Oran, và cuối cùng đến Casablanca, nơi những người may mắn trốn thoát qua ngả Lisbon và số còn lại chờ đợi.
  • / , , , / ' ' / , .Những nhà thơ đeo găng tay và trang sức ca ngợi Pippa, Maud và Guinevere hầu như chưa làm điều tử tế cho nàng, hỡi nàng Cytherea da ngăm của anh.
  • .Bầu trời đêm đen như mực.

AI