Dịch

swart

tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈswɔːt/US/ˈswɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có màu tối; đen vừa phải; da ngăm đen; hung dữtính từOf a dark hue; moderately black; swarthy; tawny.
  2. Làm cho có màu nâu sẫm hoặc nâu vàng; bôi đen; rám nắngđộng từngoại động từ (transitive)To make swart or tawny; blacken; tan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swartNguyên thể (infinitive)
  2. swartsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swartingPhân từ I (present participle)
  5. swarterSo sánh hơn (comparative)
  6. swartestSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Đen
  1. Black.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiswart
  2. từ tiếng Anh cổsweart
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swart

Cùng gốc (doublet)Schwarz

động từ

swart#Etymology 1-en

  1. từ tiếng Anh trung đạiswarten
  2. từ tiếng Anh cổsweartian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swartōn

Ví dụ

  • ,
  • […] , swarte , ,
  • , , , -

AI