lampblack
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dạng carbon vô định hình được tạo ra từ bồ hóng (chất hữu cơ bị đốt cháy không hoàn toàn); dùng để làm chất màu và mực indanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amorphous form of carbon made from soot (incompletely burned organic matter); used to make pigments and inks.
- Làm đen (thứ gì đó) bằng cách sử dụng dạng carbon nàyđộng từngoại động từ (transitive)To blacken (something) using this form of carbon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lampblackNguyên thể (infinitive)
- lampblacksSố nhiều (plural)
- lampblackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lampblackingPhân từ I (present participle)