Dịch

lamp

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlæ̞mp/nguồnUS/ˈlæ̝mp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bóng đèndanh từA device that generates heat, light or other radiation. Especially an electric light bulb.
  2. Đèn dầu, đèn dầu hỏadanh từA device containing oil, burnt through a wick for illumination; an oil lamp.
  3. Đèn, đèn bàn, đèn đứngdanh từA piece of furniture holding one or more electric light sockets.
  4. Đấm, thụi, nệnđộng từTo hit, clout, belt, wallop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lampNguyên thể (infinitive)
  2. lampsSố nhiều (plural)
  3. lampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lampingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lamp sbđấm ai thật mạnhThe guy lamped me.Thằng đó đã đấm tôi.
  • lamp sb sthđấm ai cái gìI'd have lamped her one!Tôi đã đấm cô ta một cú!

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Mắt
  1. An eye.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilaumpe
  2. từ tiếng Pháp cổlampe“lamp, light”
  3. từ tiếng Latinhlampas“torch, lamp, light”

Ví dụ

  • , “ [ ]^([]) , .” , , .Một người đàn ông khác nói: “Nếu có ai [khách hàng] gây cho tôi cả đống rắc rối, thể nào tôi cũng đấm họ.” Trên thực tế, vài người trong số họ đã mất việc khi đấm sếp.
  • (thơ ca) mặt trăng
  • (thơ ca) mặt trời

AI