Dịch

spotlight

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đèn phadanh từA bright, directional light or lamp, especially one used to illuminate the focus or center of attention on a stage.
  2. Vầng sáng đèn rọidanh từThe circle of light shed by a spotlight.
  3. Tâm điểm chú ýdanh từThe center of attention; the highlight or most important part.
  4. Chiếu đèn rọi, rọi đènđộng từngoại động từ (transitive)To illuminate with a spotlight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spotlightNguyên thể (infinitive)
  2. spotlightsSố nhiều (plural)
  3. spotlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spotlit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. spotlightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the spotlightdưới ánh đèn sân khấuShe stood alone on stage in the spotlight.Cô ấy đứng một mình trên sân khấu dưới ánh đèn.
  • under the spotlighttrở thành tâm điểm của sự chú ýThe issue will come under the spotlight when parliament reassembles.Vấn đề này sẽ trở thành tâm điểm chú ý khi quốc hội họp lại.
  • spotlight sthchiếu rọi, làm nổi bật cái gì

Cụm từ (phrase)

in the spotlightcụm giới từỞ tâm điểm chú ý
put the spotlight on someoneHướng sự chú ý vào ai
steal the spotlightCướp hết sự chú ý
turn the spotlight on somethingLàm sáng tỏ điều gì
under the spotlighttrạng từĐồng nghĩa với under the microscope
spotlight effectdanh từHiện tượng mà mọi người có xu hướng tin rằng họ đang được chú ý nhiều hơn thực tế
hog the spotlightChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tiêu điểm
  1. Tiêu điểm, nơi phô diễnA showcase.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Một số người thích làm tâm điểm của sự chú ý.
  • , .Chúng tôi rọi đèn vào ngôi sao, nhưng dàn diễn viên phụ mới có tất cả những lời thoại hay trong cảnh này.
  • .Loạt bài tin tức đã giúp làm nổi bật tình trạng tham nhũng.

AI