Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đèn phadanh từA bright, directional light or lamp, especially one used to illuminate the focus or center of attention on a stage.
- Vầng sáng đèn rọidanh từThe circle of light shed by a spotlight.
- Tâm điểm chú ýdanh từThe center of attention; the highlight or most important part.
- Chiếu đèn rọi, rọi đènđộng từngoại động từ (transitive)To illuminate with a spotlight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spotlightNguyên thể (infinitive)
- spotlightsSố nhiều (plural)
- spotlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spotlit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spotlightingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the spotlightdưới ánh đèn sân khấuShe stood alone on stage in the spotlight.Cô ấy đứng một mình trên sân khấu dưới ánh đèn.
- under the spotlighttrở thành tâm điểm của sự chú ýThe issue will come under the spotlight when parliament reassembles.Vấn đề này sẽ trở thành tâm điểm chú ý khi quốc hội họp lại.
- spotlight sthchiếu rọi, làm nổi bật cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the spotlightcụm giới từ | cụm giới từ | Ở tâm điểm chú ý |
| put the spotlight on someone | Hướng sự chú ý vào ai | |
| steal the spotlight | Cướp hết sự chú ý | |
| turn the spotlight on something | Làm sáng tỏ điều gì | |
| under the spotlighttrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với under the microscope |
| spotlight effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng mà mọi người có xu hướng tin rằng họ đang được chú ý nhiều hơn thực tế |
| hog the spotlight | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tiêu điểm
- Tiêu điểm, nơi phô diễnA showcase.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc spotlightNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Một số người thích làm tâm điểm của sự chú ý.
- , .Chúng tôi rọi đèn vào ngôi sao, nhưng dàn diễn viên phụ mới có tất cả những lời thoại hay trong cảnh này.
- .Loạt bài tin tức đã giúp làm nổi bật tình trạng tham nhũng.