Dịch

jacklight

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đèn định vị hoặc đèn gắn trên ô tô, thuyền hoặc cột, v.v. để hỗ trợ việc săn bắndanh từA spotlight or lamp mounted on a car, boat or pole, etc. to aid in hunting.
  2. Chiếu đèn pha hoặc đèn rọi vào động vật, thường là hươu, để hỗ trợ việc săn mồi vào ban đêmđộng từTo shine a jacklight or spotlight on an animal, usually a deer, to aid in hunting at night.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. jacklightNguyên thể (infinitive)
  2. jacklightsSố nhiều (plural)
  3. jacklit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jacklightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. jacklightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

jacklight

  1. từ tiếng Tây Ban Nhajaque“a bully”

Ví dụ

  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc jacklight

AI