Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên cướp; một tên cướp xedanh từA robber; a carjacker.
- Hacker máy tính hoặc cướp biểndanh từA computer hacker or pirate.
- Người Cornishdanh từA Cornishman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jackerDạng gốc (base form)
- jackersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jacker-offdanh từ | danh từ | Công nhân làm ren đang loại bỏ những sợi chỉ còn sót lại khỏi suốt chỉ để tái sử dụng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đi săn vào ban đêm bằng đèn jack
- One who hunts at night using a jacklight.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ' ,
- 5 , .